tỏ tình

tỏ tình

Anh ấy tỏ tình với cô ấy trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bày tỏ tình cảm yêu thương: "tỏ tình" hành động nói ra hoặc thể hiện tình yêu, sự thương mến của mình dành cho một người khác, thường để bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn.
    • Thổ lộ tình yêu: "tỏ tình" cũng có nghĩabộc lộ tình cảm sâu kín, mong muốn được đáp lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã tỏ tình với ấy vào ngày Valentine. (Anh ấy nói ra tình yêu của mình với ấy vào ngày lễ tình nhân.)
    • ấy rất hồi hộp trước khi tỏ tình với bạn thân. ( ấy lo lắng trước khi thổ lộ tình cảm với người bạn thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ tình thành công": hành động tỏ tình được đối phương chấp nhận.

    • Anh ấy tỏ tình thành công họ bắt đầu hẹn hò. (Anh ấy được đáp lại tình cảm họ bắt đầu yêu đương.)
  • "tỏ tình thất bại": hành động tỏ tình không được đáp lại.

    • tỏ tình thất bại, anh ấy vẫn giữ tình bạn với ấy. (Mặc dù không được chấp nhận, anh ấy vẫn tiếp tục làm bạn với ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bày tỏ (động từ): nói ra, thể hiện ý kiến hoặc cảm xúc.

    • ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ với người nổi tiếng. ( ấy thể hiện sự yêu thích dành cho người nổi tiếng.)
  • Thổ lộ (động từ): nói ra điều thầm kín, thường tình cảm.

    • Anh ấy thổ lộ nỗi lòng với người bạn thân. (Anh ấy chia sẻ tình cảm sâu kín với người bạn thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Bày tỏ tình cảm: nói ra hoặc thể hiện tình yêu.
  • Thổ lộ tình yêu: bộc lộ tình cảm yêu thương.
  • Giãi bày tâm sự: nói ra những điều thầm kín trong lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Mở lòng tỏ tình: bắt đầu nói ra tình cảm, thường sau một thời gian im lặng.

    • Cuối cùng anh ấy cũng mở lòng tỏ tình với người yêu. (Anh ấy quyết định nói ra tình yêu sau nhiều ngày chần chừ.)
  • Tỏ tình qua thư từ: thổ lộ tình cảm bằng văn bản.

    • Ngày xưa, nhiều người tỏ tình qua thư từ thay vì nói trực tiếp. (Trong quá khứ, việc thổ lộ tình yêu thường được thực hiện qua thư.)